兔盡狗烹

tù jìn gǒu pēng thỏ tận cẩu phanh

Hán Việt: thỏ tận cẩu phanh · Pinyin: tù jìn gǒu pēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thỏ) + (tận) + (cẩu) + (phanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹:烧煮。兔子死了,猎狗就被人烹食。比喻给统治者效劳的人事成后被抛弃或杀掉。