兔毛大伯
thỏ mao đại bá
Hán Việt: thỏ mao đại bá · Pinyin: tù máo dà bó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋元時泛稱老人為「兔毛大伯」。元.高安道〈哨遍.暖日和風套.五煞〉:「撲紅旗裹著慣老,拖白練著𦚼䐐,兔毛大伯難中矁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓土财主。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓土财主。