兔盡狗烹

tù jìn gǒu pēng thỏ tận cẩu phanh

Hán Việt: thỏ tận cẩu phanh · Pinyin: tù jìn gǒu pēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thỏ) + (tận) + (cẩu) + (phanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事成之後,出過力的人即遭到殺戮或見棄的命運。多指統治者殺戮功臣而言。參見「兔死狗烹」條。