兔角龜毛
thỏ giác quy mao
Hán Việt: thỏ giác quy mao · Pinyin: tù jiǎo guī máo
Tổng quan
THỐ GIÁC QUY MAO Sừng thỏ, lông rùa; chỉ cho sự vật tạm có tên gọi mà không thực có. Bài tựa của Lưu Bạt trong phần phụ lục ở cuối quyển trong PDNL q. hạ ghi: 兔角龜毛、敢言有實?狐裘羔袖、終愧非宜。 Sừng thỏ lông rùa dám bảo rằng có thực? Áo lông cáo, áo lông cừu không nên dùng, trọn nên hổ thẹn! .
Nghĩa
Việt
- Cihui THỐ GIÁC QUY MAO Sừng thỏ, lông rùa; chỉ cho sự vật tạm có tên gọi mà không thực có. Bài tựa của Lưu Bạt trong phần phụ lục ở cuối quyển trong PDNL q. hạ ghi: 兔角龜毛、敢言有實?狐裘羔袖、終愧非宜。 Sừng thỏ lông rùa dám bảo rằng có thực? Áo lông cáo, áo lông cừu không nên dùng, trọn nên hổ thẹn! .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兔子不會長角,烏龜不會長毛。比喻不可能發生的事情。參見「龜毛兔角」條。