兔起鶻落

tù qǐ hú luò thỏ khởi cốt lạc

Hán Việt: thỏ khởi cốt lạc · Pinyin: tù qǐ hú luò

Tổng quan

động tác mau lẹ: động tác nhanh nhẹn/hành động mau lẹ

Cấu tạo: (thỏ) + (khởi) + (cốt) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động tác mau lẹ: động tác nhanh nhẹn/hành động mau lẹ
  • Cihui động tác nhanh nhẹn; hành động mau lẹ。兔剛跑動,鶻就撲下去。比喻動作敏捷。也比喻作畫、寫字、寫文章等下筆迅速,沒有停頓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兔子剛躍起,鶻鳥就猛衝下來。比喻動作快速敏捷。《野叟曝言》第一四回:「兩隻眼睛,兔起鶻落的,監押著管帳先生及家人們。」後常借比喻書寫作畫時下筆疾速。宋.蘇軾〈文與可畫篔簹谷偃竹記〉:「振筆直遂,以追其所見,如兔起鶻落,少縱則逝。」

Eng

  • Cihui 兔起鶻落 ùqǐhúluò id. 1. quick and agile movement 2. quick flow of artist's/writer's thoughts/imagination