兔起鶻落

tù qǐ hú luò thỏ khởi cốt lạc

Hán Việt: thỏ khởi cốt lạc · Pinyin: tù qǐ hú luò

Tổng quan

động tác mau lẹ: động tác nhanh nhẹn/hành động mau lẹ

Cấu tạo: (thỏ) + (khởi) + (cốt) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động tác mau lẹ: động tác nhanh nhẹn/hành động mau lẹ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹘:打猎用的鹰一类的猛禽。兔子刚跳起来,鹘就飞扑下去。比喻动作敏捷。也比喻绘画或写文章迅捷流畅。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出苏轼《b036*b0379荣戎窦恰氛癖手彼欤以追其所见,如兔起鹘落,少纵则逝矣。”兔子刚出动,鹘就猛扑下去。谓动作迅疾。常比喻作书画或写文章下笔迅捷无滞碍。
  • Tân Hoa Tự Điển 鹘打猎用的鹰一类的猛禽。兔子刚跳起来,鹘就飞扑下去。比喻动作敏捷。也比喻绘画或写文章迅捷流畅。

Eng

  • Cihui 兔起鶻落 ùqǐhúluò id. 1. quick and agile movement 2. quick flow of artist's/writer's thoughts/imagination