兔起鹘落
thỏ khởi cốt lạc
Hán Việt: thỏ khởi cốt lạc · Pinyin: tù qǐ hú luò
Tổng quan
Hán Việt: THỐ, THỎ KHỞI CỐT LẠC động tác nhanh nhẹn; hành động mau lẹ
语出苏轼《b036*b0379荣戎窦恰氛癖手彼欤以追其所见,如兔起鹘落,少纵则逝矣。”兔子刚出动,鹘就猛扑下去。谓动作迅疾。常比喻作书画或写文章下笔迅捷无滞碍。
兔子剛躍起,鶻鳥就猛衝下來。比喻動作快速敏捷。《野叟曝言》第一四回:「兩隻眼睛,兔起鶻落的,監押著管帳先生及家人們。」後常借比喻書寫作畫時下筆疾速。宋.蘇軾〈文與可畫篔簹谷偃竹記〉:「振筆直遂,以追其所見,如兔起鶻落,少縱則逝。」
Nghĩa
Việt
- Cihui động tác mau lẹ: động tác nhanh nhẹn/hành động mau lẹ
- Tần suất từ động tác nhanh nhẹn; hành động mau lẹ
- Biên soạn id. 1. quick and agile movement 2. quick flow of artist's/writer's thoughts/imagination
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语出苏轼《b036*b0379荣戎窦恰氛癖手彼欤以追其所见,如兔起鹘落,少纵则逝矣。”兔子刚出动,鹘就猛扑下去。谓动作迅疾。常比喻作书画或写文章下笔迅捷无滞碍。
Eng
- Cihui 兔起鶻落 ùqǐhúluò id. 1. quick and agile movement 2. quick flow of artist's/writer's thoughts/imagination
- Tần suất từ id. 1. quick and agile movement 2. quick flow of artist's/writer's thoughts/imagination
Đức
- Handedict schnelle und agile Bewegung