黨同伐異

dǎng tóng fá yì đảng đồng phạt dị

Hán Việt: đảng đồng phạt dị · Pinyin: dǎng tóng fá yì

Tổng quan

theo phe phái một cách hẹp hòi | đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cấu tạo: (đảng) + (đồng) + (phạt) + (dị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo phe phái một cách hẹp hòi | đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伐:讨伐,攻击。指结帮分派,偏向同伙,打击不同意见的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①偏袒同党,攻击异己这些人不讲原则,党同伐异。②美国故事片。三角影片公司1916年摄制。格里菲斯导演,丽莲·吉许主演。影片由四个毫无情节联系的部分组成,即《母亲与法》(现代插曲)、《基督的生平与遇难》、《圣巴泰勒米节的屠杀》(1572年)、《巴比伦的陷落》(前539年),表现排除异己和仁爱之间的斗争”这一凝主题。
  • Tân Hoa Tự Điển 伐讨伐,攻击。指结帮分派,偏向同伙,打击不同意见的人。

Eng

  • CC-CEDICT to be narrowly partisan|to unite with those of the same views but alienate those with different views
  • Cihui 黨同伐異 ǎngtóngfáyì f.e. be narrowly partisan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标同伐异