兜攬生意

đâu lãm sanh ý

Hán Việt: đâu lãm sanh ý

Tổng quan

Cấu tạo: (đâu) + (lãm) + (sanh) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招攬、拉攏生意。《文明小史》第四四回:「又有些洋人借著兜攬生意為名,不是勸他安慶城裡裝自來水,便是勸他衙門裡裝電氣燈。」

Eng

  • Cihui 兜攬生意 ōulǎn shēngyi* v.o. solicit business