入口
nhập khẩu
Hán Việt: nhập khẩu · Pinyin: rù kǒu
Tổng quan
lối vào | nhập khẩu ho vào miệng mà ăn — Đem vào lĩnh thổ của một nước nào. Cũng như Nhập cảng 入港. nhập khẩu nhập khẩu ☆Cho vào miệng mà ăn — Đem vào lĩnh thổ của một nước nào. Cũng như Nhập cảng 入港.
Nghĩa
Việt
- Cihui lối vào | nhập khẩu ho vào miệng mà ăn — Đem vào lĩnh thổ của một nước nào. Cũng như Nhập cảng 入港. nhập khẩu nhập khẩu ☆Cho vào miệng mà ăn — Đem vào lĩnh thổ của một nước nào. Cũng như Nhập cảng 入港.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進入口中,指飲食。《左傳.定公四年》:「立依於庭牆而哭,日夜不絕聲,飲不入口七日。」宋.陸游〈長歌行〉:「平時一滴不入口,意氣頃使千人驚。」 2.進入建築物或特定的場地所經過的門或關卡。 3.外國或外地的貨物輸入本國或本地。也作「進口」、「輸入」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进入嘴中。指饮食; 外国或外地区的货物运进来; 进入建筑物或场地所经过的门或口儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进入嘴中。指饮食。 2.外国或外地区的货物运进来。 3.进入建筑物或场地所经过的门或口儿。
Eng
- CC-CEDICT entrance|to import
- Cihui entrance; to import