出口
xuất khẩu
Hán Việt: xuất khẩu · Pinyin: chū kǒu
Tổng quan
lối ra | LT:個|个 | nói | xuất khẩu | (tàu thuyền) rời cảng hư Xuất cảng 出港 — Nói ra khỏi miệng. Td: Xuất khẩu thành thi (nói ra khỏi miệng là đã thành thơ rồi, không cần phải suy nghĩ gì, chỉ người giỏi thơ). xuất khẩu xuất khẩu ☆Như Xuất cảng 出港 — Nói ra khỏi miệng. Td: Xuất khẩu thành thi (nói ra khỏi miệng là đã thành thơ rồi, không cần phải suy nghĩ gì, chỉ người giỏi thơ).
Nghĩa
Việt
- Cihui lối ra | LT:個|个 | nói | xuất khẩu | (tàu thuyền) rời cảng hư Xuất cảng 出港 — Nói ra khỏi miệng. Td: Xuất khẩu thành thi (nói ra khỏi miệng là đã thành thơ rồi, không cần phải suy nghĩ gì, chỉ người giỏi thơ). xuất khẩu xuất khẩu ☆Như Xuất cảng 出港 — Nói ra khỏi miệng. Td: Xuất khẩu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將本國貨物運到外國。也稱為「輸出」。 2.赴張家口以北等邊塞之地。《兒女英雄傳》第四○回:「一出口連個住處沒有,一天二百里,好容易盼到站了,得住那個惡臭的蒙古包。」 3.清代遣戍犯人至關外,稱為「出口」。《官場現形記》第四八回:「將來他三人的罪名,重則殺頭,輕則出口。」 4.出言。《紅樓夢》第五六回:「這件事須得姑娘說出來,我們奶奶雖有此心,也未必好出口。」《文明小史》第一一回:「因為這事自己不便出口,只好託師爺把首縣請來,同他商量。」 5.外出的門。相對於入口而言。如:「下車後我會在火車站出口等你。」 6.船隻駛出港口。《文明小史》第二四回:「次日…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;说出话来:~伤人|~成章;(~儿);从建筑物或场地出去的门或口儿:车站~|会场的~;;(船只)驶出港口;;本国或本地区的货物运出去:~货|~工业品。
Eng
- CC-CEDICT an exit|CL:個|个[ge4]|to speak|to export|(of a ship) to leave port
- Cihui an exit; CL:個|个; to speak; to export; (of a ship) to leave port
ja
- JMdict exit|way out|outlet|vent