进口

jìn kǒutiến khẩu

Hán Việt: tiến khẩu · Pinyin: jìn kǒu

Tổng quan

vào bến; vào cảng (thuyền bè).; nhập khẩu; nhập cảng. hàng nhập khẩu.; cửa vào; lối vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 进入建筑物或场地所经过的门或口儿; ; (船只)驶进港口; ; 外国或外地区的货物运进来:~货, ~成套设备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.船隻駛入港口。如:「颱風來襲,船隻紛紛進口靠岸。」也稱為「入港」。 2.外國的貨物輸入本國。如:「這是從美國進口的蘋果。」也作「輸入」、「入口」。 3.入口的地方。如:「我在進口處等你,不要忘了!」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 進口 jìnkǒu* v.o. enter a port ◆v. import ◆n. entrance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船隻駛入港口。如:「颱風來襲,船隻紛紛進口靠岸。」也稱為「入港」。 2.外國的貨物輸入本國。如:「這是從美國進口的蘋果。」也作「輸入」、「入口」。 3.入口的地方。如:「我在進口處等你,不要忘了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 进入建筑物或场地所经过的门或口儿; ; (船只)驶进港口; ; 外国或外地区的货物运进来:~货, ~成套设备。

Eng

  • Cihui to import; imported; entrance; inlet (for the intake of air, water etc)

Đức

  • Handedict Import, Einfuhr, Einlauf

other

  • Nguồn khác Chở hàng hoá vào cửa biển một nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入口

Từ trái nghĩa

出口