入境問俗

rù jìng wèn sú nhập cảnh vấn tục

Hán Việt: nhập cảnh vấn tục · Pinyin: rù jìng wèn sú

Tổng quan

Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ) | làm như người bản địa | Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã nhập gia tuỳ tục; vào nước của người ta thì phải hỏi những điều cấm。《禮記·曲禮》:'入竟(境)而問禁,入國而問俗。'進入別國的境界,先問清他們的禁令;進入別國的都城,先問清他們的風俗。現在說成'入國問禁'和'入境問俗'。

Cấu tạo: (nhập) + (cảnh) + (vấn) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ) | làm như người bản địa | Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã nhập gia tuỳ tục; vào nước của người ta thì phải hỏi những điều cấm。《禮記·曲禮》:'入竟(境)而問禁,入國而問俗。'進入別國的境界,先問清他們的禁令;進入別國的都城,先問清他們的風俗。現在說成'入國問禁'和'入境問俗'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻明瞭俗尚,以適應新環境。參見「入國問俗」條。宋.蘇軾〈密州謝上表〉:「入境問俗,又復過於所期。」

Eng

  • CC-CEDICT When you enter a country, enquire about the local customs (idiom); do as the natives do|When in Rome, do as the Romans do
  • Cihui When you enter a country, enquire about the local customs (idiom); do as the natives do; When in Rome, do as the Romans do