入境隨俗

rù jìng suí sú nhập cảnh tùy tục

Hán Việt: nhập cảnh tùy tục · Pinyin: rù jìng suí sú

Tổng quan

nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã

Cấu tạo: (nhập) + (cảnh) + (tùy) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到一個地方就順隨當地的風俗習慣行事。如:「各地風土人情不同,入境隨俗才不致引起誤會。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. when you enter a country, follow the local customs (idiom)|fig. when in Rome, do as the Romans do
  • Cihui lit. when you enter a country, follow the local customs (idiom); fig. when in Rome, do as the Romans do