入室弟子

rù shì dì zǐ nhập thất đệ tử

Hán Việt: nhập thất đệ tử · Pinyin: rù shì dì zǐ

Tổng quan

NHẬP THẤT ĐỆ TỬ Phật giáo ngữ. Đệ tử được nhập thất. Đệ tử ruột, đệ tử thân cận của thiền sư. Tiểu truyện Thiền sư Khuông Việt trong TUTA ghi: 一日入室弟子多寶問云:如何是學道始終? Một hôm đệ tử thân cận là Đa Bảo hỏi: Thế nào là học đạo từ đầu chí cuối?

Cấu tạo: (nhập) + (thất) + (đệ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẬP THẤT ĐỆ TỬ Phật giáo ngữ. Đệ tử được nhập thất. Đệ tử ruột, đệ tử thân cận của thiền sư. Tiểu truyện Thiền sư Khuông Việt trong TUTA ghi: 一日入室弟子多寶問云:如何是學道始終? Một hôm đệ tử thân cận là Đa Bảo hỏi: Thế nào là học đạo từ đầu chí cuối?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正式磕頭拜師、得師傅真傳的徒弟。《晉書.卷九四.隱逸傳.楊軻傳》:「雖受業門徒,非入室弟子,莫得親言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入室:到家;弟子:学生,徒弟。指学问技能得师传达到高深境地的学生或门徒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指能得师传,学问或技艺造诣精深者。

Eng

  • Cihui 入室弟子 ùshìdìzǐ n. one who learns an art directly from a master M:ge/¹míng/²wèi