入手

rù shǒunhập thủ

Hán Việt: nhập thủ · Pinyin: rù shǒu

Tổng quan

bắt tay; bắt đầu. dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ. 解決問題要從調查研究入手. Muốn giải quyết vấn đề thì phải bắt đầu từ việc điều tra nghiên cứu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到手。 2.下手; 着手。 3.开始; 起头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.著手、下手。元.紀君祥《趙氏孤兒.楔子》:「常有傷害趙盾之心,爭奈不能入手?」《紅樓夢》第七二回:「當時司棋回家時,二人眉來眼去,舊情不忘,只不能入手。」 2.到手。唐.白居易〈聞楊十二新拜省郎遙以詩賀〉詩:「官職聲名俱入手,近來詩客似君稀。」宋.楊萬里〈和陸務觀見和歸館之韻〉:「君詩如精金,入手知價重。」

Cấu tạo: 入 (nhập) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從
  • Cihui 从 + danh từ + 入手: "bắt đầu với danh từ
  • Cihui lấy danh từ làm điểm bắt đầu")
  • Cihui nhận được
  • Cihui có được
  • Cihui mua
  • Biên soạn 1. put one's hand to 2. commence; start; begin 3. come to hand; come into one's possession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著手、下手。元.紀君祥《趙氏孤兒.楔子》:「常有傷害趙盾之心,爭奈不能入手?」《紅樓夢》第七二回:「當時司棋回家時,二人眉來眼去,舊情不忘,只不能入手。」 2.到手。唐.白居易〈聞楊十二新拜省郎遙以詩賀〉詩:「官職聲名俱入手,近來詩客似君稀。」宋.楊萬里〈和陸務觀見和歸館之韻〉:「君詩如精金,入手知價重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到手。 2.下手; 着手。 3.开始; 起头。
  • Kaggle Zh-Vi commmence

Eng

  • JMdict acquisition
  • JMdict obtaining
  • JMdict procurement
  • JMdict getting (hold of)
  • Cihui to begin (with ...) (typically used in a structure such as 從; 从 + noun + 入手: "to begin with noun; to take noun as one's starting point"); to receive; to obtain; to buy

Đức

  • Handedict mit etw. anfangen

ja

  • JMdict 入手(にゅうしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

下手

Từ trái nghĩa

住手