下手
hạ thủ
Hán Việt: hạ thủ · Pinyin: xià shǒu
Tổng quan
hành động; ra tay; bắt tay làm. không biết bắt đầu làm từ đâu. 先下手為強. ra tay trước là kẻ mạnh - Tiên hạ thủ vi cường.; vị trí kém.; nhà dưới.; trợ thủ; người giúp việc; thủ hạ. (擔任助手) làm trợ thủ (phụ tá)
1.亦作"下首"。习惯上称右边的位置为下手。 2.知识﹑技能低下的人。 3.指拙劣的技艺。 4.助手。
1.動手做。唐.曹唐〈小遊仙〉詩九八首之五一:「玉皇欲著紅龍衮,親喚金妃下手裁。」《五代史平話.梁史.卷上》:「若去劫他時,不消賢弟下手。」 2.下方或後面的位置。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「見一所林子裡走出兩個人來,上手的是陳乾娘,下手的是王婆。」《紅樓夢》第四七回:「一時,鴛鴦來了,便坐在賈母下手。」也作「下首」。 3.知識淺陋或技能低劣的人。清.惲敬〈與李愛堂書〉:「今敬表春麓先生,自謂舉一羽而知鳳,睹一毛而知麟,世間下手,存買菜之見者,仁弟必能斥其不然。」 4.遊戲、賭博或行酒令時,下一個輪到的人。也稱為「下家」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Xuống tay, bắt tay làm việc.; uống tay, bắt tay làm việc.; bắt đầu , ra tay , tiến hành , chỗ ngồi bên phải của khách chính; 1. hành động; ra tay; bắt tay làm. không biết bắt đầu làm từ đâu. 先下手為強. ra tay trước là kẻ mạnh - Tiên hạ thủ vi cường. 2. vị trí kém. 3. nhà dưới. 4. trợ thủ; người giúp việc; thủ hạ. (擔任助手) làm trợ thủ (phụ tá).; hạ thủ; hành động; ra tay; bắt tay làm; vị trí kém; nhà dưới; trợ thủ; người giúp việc; thủ hạ
- Biên soạn 下手 xiàshǒu* v.o. 1. start; set about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動手做。唐.曹唐〈小遊仙〉詩九八首之五一:「玉皇欲著紅龍衮,親喚金妃下手裁。」《五代史平話.梁史.卷上》:「若去劫他時,不消賢弟下手。」 2.下方或後面的位置。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「見一所林子裡走出兩個人來,上手的是陳乾娘,下手的是王婆。」《紅樓夢》第四七回:「一時,鴛鴦來了,便坐在賈母下手。」也作「下首」。 3.知識淺陋或技能低劣的人。清.惲敬〈與李愛堂書〉:「今敬表春麓先生,自謂舉一羽而知鳳,睹一毛而知麟,世間下手,存買菜之見者,仁弟必能斥其不然。」 4.遊戲、賭博或行酒令時,下一個輪到的人。也稱為「下家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"下首"。习惯上称右边的位置为下手。 2.知识﹑技能低下的人。 3.指拙劣的技艺。 4.助手。
Eng
- JMdict humble position
- JMdict inferior
- JMdict underarm grip on opponent's belt
- JMdict lower part
- JMdict foot
- JMdict lower direction
- JMdict left part of the stage (audience's or camera's POV)
- JMdict stage right (actor's POV)
- JMdict unskillful
- JMdict poor
- JMdict awkward
- JMdict imprudent
- JMdict untactful
- Cihui to start; to put one's hand to; to set about; the seat to the right of the main guest
- Tần suất từ 下手 xiàshǒu* v.o. 1. start; set about , Wǒ bùzhīdào ¹cóng nǎr ∼. I don't know where to start. 2. commit a crime ◆n. 1. right-hand seat 2. <coll.> assistant; helper 3. player whose turn comes next M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict 下手(したて)
- JMdict 下手(しもて)
- JMdict 下手(へた)
other
- Nguồn khác Xuống tay, bắt tay làm việc