住手

zhù shǒu trụ thủ

Hán Việt: trụ thủ · Pinyin: zhù shǒu

Tổng quan

ngừng | dừng | ngưng tay

Cấu tạo: (trụ) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng | dừng | ngưng tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停手。後亦用於指停止做某事。《三國演義》第二回:「玄德終是仁慈的人,急喝張飛住手。」《紅樓夢》第六七回:「你就是不住手的趕,也趕不了許多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止手的动作;停止动手; 罢休。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止手的动作;停止动手。 2.罢休。

Eng

  • CC-CEDICT to desist|to stop|to stay one's hand
  • Cihui to desist; to stop; to stay one's hand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停止

Từ trái nghĩa

下手 · 入手 · 动手 · 着手