入海算沙

rù hǎi suàn shānhập hải toán sa

Hán Việt: nhập hải toán sa · Pinyin: rù hǎi suàn shā

Tổng quan

NHẬP HẢI TOÁN SA Thành ngữ. Đếm số lượng cát trong biển cả, dụ cho việc làm uổng công vô ích. HNNL ghi: 念言念句、認光認影、猶如入海算沙、磨磚作鏡。 Nhớ lời nhớ câu, nhận hình nhận bóng, giống như vào biển đếm cát, mài gạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到海底数沙子。喻白费功夫。 2.又喻用力精勤。

Cấu tạo: 入 (nhập) + 海 (hải) + 算 (toán) + 沙 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẬP HẢI TOÁN SA Thành ngữ. Đếm số lượng cát trong biển cả, dụ cho việc làm uổng công vô ích. HNNL ghi: 念言念句、認光認影、猶如入海算沙、磨磚作鏡。 Nhớ lời nhớ câu, nhận hình nhận bóng, giống như vào biển đếm cát, mài gạch làm gương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到海底数沙子。喻白费功夫。 2.又喻用力精勤。

other

  • Nguồn khác Đếm số lượng cát trong biển cả, dụ cho việc làm uổng công vô ích
  • Nguồn khác HNNL ghi: 念言念句、認光認影、猶如入海算沙、磨磚作鏡。 Nhớ lời nhớ câu, nhận hình nhận bóng, giống như vào biển đếm cát, mài gạch làm gương

Từ liên quan

Gần nghĩa

入海口 · 算沙抟空 · 算沙摶空