入理切情 rù lǐ qiē qíng · nhập lí thiết tình Hán Việt: nhập lí thiết tình · Pinyin: rù lǐ qiē qíng Tổng quan Cấu tạo: 入 (nhập) + 理 (lí) + 切 (thiết) + 情 (tình)Pinyinrù lǐ qiē qíngHán Việtnhập lí thiết tìnhCấu tạo入 + 理 + 切 + 情 · nhập + lí + thiết + tình nghĩa thành phần: nhập + lí + thiết + tình Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指合乎道理,切合实情。