入石三分

rù shí sān fēn nhập thạch tam phân

Hán Việt: nhập thạch tam phân · Pinyin: rù shí sān fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (thạch) + (tam) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比「入木三分」更進一步,故曰「入石三分」。見「入木三分」條。01.唐.亞棲〈論書〉:「凡書通即變,……若執法不變,縱能入石三分,亦被號為書奴,終非自立之體。」