入鐵主簿

rù tiě zhǔ bù nhập thiết chủ bộ

Hán Việt: nhập thiết chủ bộ · Pinyin: rù tiě zhǔ bù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (thiết) + (chủ) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有才能有经验的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北齐许惇办事干练,有决断,时人称为"入铁主簿"。