出门

chū ménxuất môn

Hán Việt: xuất môn · Pinyin: chū mén

Tổng quan

đi ra; ra ngoài. anh ấy vừa mới ra ngoài, anh hãy đợi một chút!; rời xa nhà; đi vắng; viễn hành; đi xa. sau khi rời xa nhà thì vẫn thường xuyên nhận được thư nhà. 方; xuất giá; lấy chồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.外出; 走出门外。 2.离开家乡远行。 3.出嫁。南朝梁沈约有《谢女出门宫赐绢绮烛启》。 4.旧谓男妓出外应酬客人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外出。唐.白居易〈秦中吟.傷友〉:「陋巷孤寒士,出門苦栖栖。」《紅樓夢》第四三回:「明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。」 2.離家遠行。唐.元稹〈出門行〉:「出門不數年,同歸亦同遂。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「我母親見我年紀小,不肯放心叫我出門。」 3.女子出嫁。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「家嫂有些妝喬,好好裡請他出門,定然不肯。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ra khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng.; a khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài — Chỉ người con gái đi lấy chồng.; ra ngoài , rời nhà , đi du lịch , xa nhà , (phụ nữ) đi lấy chồng; 1. đi ra; ra ngoài. anh ấy vừa mới ra ngoài, anh hãy đợi một chút! 2. rời xa nhà; đi vắng; viễn hành; đi xa. sau khi rời xa nhà thì vẫn thường xuyên nhận được thư nhà. 方 3. xuất giá; lấy chồng; ra cửa
  • Biên soạn 出門 hūmén v.o. 1. be away from home 2. go on journey; go out 3. <coll.> marry out (of daughter)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外出。唐.白居易〈秦中吟.傷友〉:「陋巷孤寒士,出門苦栖栖。」《紅樓夢》第四三回:「明日一早要出門,備下兩匹馬在後門口等著。」 2.離家遠行。唐.元稹〈出門行〉:「出門不數年,同歸亦同遂。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「我母親見我年紀小,不肯放心叫我出門。」 3.女子出嫁。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「家嫂有些妝喬,好好裡請他出門,定然不肯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.外出; 走出门外。 2.离开家乡远行。 3.出嫁。南朝梁沈约有《谢女出门宫赐绢绮烛启》。 4.旧谓男妓出外应酬客人。
  • Kaggle Zh-Vi go-off

Eng

  • JMdict exiting through a gate
  • JMdict going out
  • JMdict leaving (the premises)
  • Cihui to go out; to leave home; to go on a journey; away from home; (of a woman) to get married

Đức

  • Handedict von zu Hause fort sein, auf Reisen sein

ja

  • JMdict 出門(しゅつもん)

other

  • Nguồn khác Ra khỏi cửa. Ra khỏi nhà. Ra ngoài
  • Nguồn khác Chỉ người con gái đi lấy chồng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外出

Từ trái nghĩa

入门 · 回家 · 居家