入門問諱

rù mén wèn huì nhập môn vấn húy

Hán Việt: nhập môn vấn húy · Pinyin: rù mén wèn huì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhập) + (môn) + (vấn) + (húy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代去拜访人,先问清楚他父祖的名,以便谈话时避讳。也泛指问清楚有什么忌讳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客人进门,先问主人祖先名讳,以便谈话时避之,谓之"入门问讳"。语出《礼记.曲礼上》"入国而问俗,入门而问讳。"孔颖达疏"'入门而问讳'者,门,主人之门;讳,主人祖先君名,宜先知之,欲为避之也。"

Eng

  • Cihui 入門問諱 ùménwènhuì f.e. ascertain its taboos on going to a friend's house