內在超越

nèi zài chāo yuè nội tại siêu việt

Hán Việt: nội tại siêu việt · Pinyin: nèi zài chāo yuè

Tổng quan

siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)

Cấu tạo: (nội) + (tại) + (siêu) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)

Eng

  • CC-CEDICT inner transcendence (perfection through one's own inner moral cultivation, as in Confucianism, for example)
  • Cihui inner transcendence (perfection through one's own inner moral cultivation, as in Confucianism, for example)