內容貧乏

nội dung bần phạp

Hán Việt: nội dung bần phạp

Tổng quan

sự cằn cỗi, sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản, sự vô ích, sự không có kết quả

Cấu tạo: (nội) + (dung) + (bần) + (phạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cằn cỗi, sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản, sự vô ích, sự không có kết quả