內憂外患

nèi yōu wài huàn nội ưu ngoại hoạn

Hán Việt: nội ưu ngoại hoạn · Pinyin: nèi yōu wài huàn

Tổng quan

trong lo ngoài hoạn (thành ngữ) | rối ren cả trong lẫn ngoài nước loạn trong giặc ngoài。國內的不安定和外來的侵略。

Cấu tạo: (nội) + (ưu) + (ngoại) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lo ngoài hoạn (thành ngữ) | rối ren cả trong lẫn ngoài nước loạn trong giặc ngoài。國內的不安定和外來的侵略。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《管子.戒》:「君外舍而不鼎饋,非有內憂,必有外患。」指國家內部的動亂和外敵的侵擾。《孽海花》第二五回:「當此內憂外患,接踵而來,老夫子繫天下人望。」亦比喻個人所遭遇的內在糾紛與外在壓力的困境。清.方苞〈兄子道希墓誌銘〉:「時弟妹皆幼,內憂外患,獨身當亡,遂得危疾,連年景歲。」

Eng

  • CC-CEDICT internal trouble and outside aggression (idiom); in a mess both domestically and abroad
  • Cihui internal trouble and outside aggression (idiom); in a mess both domestically and abroad