內聖外王

nèi shèng wài zhǔ nội thánh ngoại vương

Hán Việt: nội thánh ngoại vương · Pinyin: nèi shèng wài zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (thánh) + (ngoại) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內備聖人之德、外具王者之風。指內外兼修,學術、德行二者具備。《莊子.天下》:「是故內聖外王之道,闇而不明,鬱而不發。」《宋史.卷四二七.道學列傳一.邵雍》:「堯夫,內聖外王之學也。」明.李贄《四書評.大學》:「真正學問,真正經濟,內聖外王,具備此書。」

Eng

  • Cihui 內聖外王 èishèngwàiwáng id. learning that is sound in both theory and practice