全副餐桌
toàn phó xan trác
Hán Việt: toàn phó xan trác
Tổng quan
sự đặt, sự để, sự sắp đặt, sự bố trí, sự sửa chữa, sự mài sắc, sự giũa, sự sắp chữ in, sự quyết định (ngày, tháng), sự nắn xương, sự bó xương, sự lặn (mặt trời, mặt trăng), sự se lại, sự khô lại, sự ra quả, sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát), khung cảnh, môi trường, sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát, (âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ, ổ trứng ấp
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đặt, sự để, sự sắp đặt, sự bố trí, sự sửa chữa, sự mài sắc, sự giũa, sự sắp chữ in, sự quyết định (ngày, tháng), sự nắn xương, sự bó xương, sự lặn (mặt trời, mặt trăng), sự se lại, sự khô lại, sự ra quả, sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát), khung cảnh, môi…