全力

quán lì toàn lực

Hán Việt: toàn lực · Pinyin: quán lì

Tổng quan

với tất cả sức lực | hết sức | nỗ lực hết mình | hết sức (hỗ trợ)

Cấu tạo: (toàn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với tất cả sức lực | hết sức | nỗ lực hết mình | hết sức (hỗ trợ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全部的力量。如:「全心全力」。唐.韓愈〈論淮西事宜狀〉:「況以三小州殘弊困劇之餘,而當天下之全力,其破敗可立而待也。」宋.劉子翬〈讀曾吉甫橫碧齋〉詩:「尊生有遐心,克己無全力。」_x000D_ 2.盡力、竭力。如:「全力以赴」、「全力衝刺」、「連日豪雨,山路多處坍方,經全力搶修後,現已恢復通行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所有的力量;全部力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所有的力量;全部力量。

Eng

  • CC-CEDICT with all one's strength|full strength|all-out (effort)|fully (support)
  • Cihui with all one's strength; full strength; all-out (effort); fully (support)

ja

  • JMdict all one's power (strength, energy, efforts)|one's utmost

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悉力 · 竭力