竭力
kiệt lực
Hán Việt: kiệt lực · Pinyin: jié lì
Tổng quan
tận lực; cố gắng; hết sức. tận tâm tận lực
尽力地:~避免事故发生, 我们一定~完成任务。
盡所有的力量。如:「他竭力促成這件好事。」《西遊記》第二九回:「不能竭力怡顏,盡心盡孝。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không còn hơi sức.; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour; hông còn hơi sức.; làm hết sức mình; tận lực; cố gắng; hết sức. tận tâm tận lực.; tận lực; cố gắng; hết sức; kiệt lực: kiệt lực/tận lực/cố gắng/hết sức
- Biên soạn 竭力 jiélì v.o. do one's utmost
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡所有的力量。如:「他竭力促成這件好事。」《西遊記》第二九回:「不能竭力怡顏,盡心盡孝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力地:~避免事故发生, 我们一定~完成任务。
Eng
- Cihui to do one's utmost
- Tần suất từ 竭力 jiélì v.o. do one's utmost , Yìyuánmen ∼ fǎnduì zhè ³xiàng tí'àn. The congressmen actively opposed this bill
Đức
- Handedict kompromisslos (Adj), mit allen Mitteln
other
- Nguồn khác Không còn hơi sức