全景電影

toàn cảnh điện ảnh

Hán Việt: toàn cảnh điện ảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (cảnh) + (điện) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種寬銀幕電影。由三部攝影機拍攝畫面的三分之一,再由三臺同時運轉的放映機,同時投映於銀幕上,並組合成整幅畫面。此種電影均放映在寬闊弧形的銀幕上,可提供觀眾寬廣的水平視野享受。也稱為「環幕電影」、「三百六十度電影」。

Eng

  • Cihui 全景電影 uánjǐng diànyǐng n. panoramic movie M:²bù