全權代表
toàn quyền đại biểu
Hán Việt: toàn quyền đại biểu · Pinyin: quán quán dài biǎo
Tổng quan
đại diện toàn quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui đại diện toàn quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁有可處理、決定事情權力的代表。如:「公司委任他為全權代表,出席這次貿易談判。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某件事有全权处理和决定的代表。外交上的全权代表须持有国家元首的全权证书。
Eng
- CC-CEDICT a plenipotentiary (representative)
- Cihui a plenipotentiary (representative)