全無心肝

quán wú xīn gān toàn vô tâm can

Hán Việt: toàn vô tâm can · Pinyin: quán wú xīn gān

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (vô) + (tâm) + (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無良心、羞恥心。《南史.卷一○.陳後主本紀》:「後監守者奏言:『叔寶云:「既無秩位,每預朝集,願得一官號。」』隋文帝曰:『叔寶全無心肝。』」

Eng

  • Cihui 全無心肝 uánwúxīngān f.e. totally heartless