全盛時期

quán chéng shí qī toàn thịnh thì kì

Hán Việt: toàn thịnh thì kì · Pinyin: quán chéng shí qī

Tổng quan

ban ngày, ngày, ngày lễ, ngày kỷ niệm, (số nhiều) thời kỳ, thời đại, thời buổi, thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người, ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi, (địa lý,địa chất) mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất, đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức, sung sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban đêm, (thông tục) thế là xong một ngày làm việc; thế là công việc tr…

Cấu tạo: (toàn) + (thịnh) + (thì) + (kì)

Nghĩa

Eng

  • Cihui day