全能運動

quán néng yùn dòng toàn năng vận động

Hán Việt: toàn năng vận động · Pinyin: quán néng yùn dòng

Tổng quan

vận động toàn năng

Cấu tạo: (toàn) + (năng) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động toàn năng
  • Cihui vận động toàn năng。田徑賽中的綜合性比賽項目,要求運動員在一天或兩天內把幾個比賽項目按照規定的順序比賽完畢,按各項成績所得分數的總和判定名次。男子有五項全能、十項全能兩種,女子有三項全能、 五項全能兩種,少年有三項全能一種。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合各項田徑項目的綜合性比賽。男子組有十項全能;女子組有七項全能。

Eng

  • Cihui 全能運動 uánnéng yùndòng n. <sport> decathlon; pentathlon