全身麻醉

quán shēn má zuì toàn thân ma túy

Hán Việt: toàn thân ma túy · Pinyin: quán shēn má zuì

Tổng quan

gây mê toàn thân

Cấu tạo: (toàn) + (thân) + (ma) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây mê toàn thân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦省称"全麻"; 医学用语。临床上用吸入麻醉或静脉麻醉等方法,使病人全身的意识和感觉消失,以顺利进行手术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦省称"全麻"。 2.医学用语。临床上用吸入麻醉或静脉麻醉等方法,使病人全身的意识和感觉消失,以顺利进行手术。

Eng

  • CC-CEDICT general anesthesia
  • Cihui general anesthesia