全軍覆沒
toàn quân phúc một
Hán Việt: toàn quân phúc một · Pinyin: quán jūn fù mò
Tổng quan
quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ) | bóng gió: thất bại hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui quân đội bị tiêu diệt hoàn toàn (thành ngữ) | bóng gió: thất bại hoàn toàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全部軍隊傷亡殆盡,無人倖免。比喻完全失敗。《舊唐書.卷一四五.李希烈傳》:「官軍皆為其所敗,荊南節度張伯儀全軍覆沒。」《文明小史》第五六回:「忽然天崩地塌一響,黑煙成團結塊,迷得人眼睛睜不開。大家以為甲營一定全軍覆沒了。」也作「全軍覆滅」。
Eng
- CC-CEDICT total defeat of an army (idiom); fig. a complete wipeout
- Cihui 全軍覆沒 uánjūn fùmò v.p. The army was totally annihilated.