全軍覆滅

quán jūn fù miè toàn quân phúc diệt

Hán Việt: toàn quân phúc diệt · Pinyin: quán jūn fù miè

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (quân) + (phúc) + (diệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部軍隊傷亡殆盡,無一倖存。比喻完全失敗。如:「因投資策略不當,造成公司的資金全軍覆滅,血本無歸。」也作「全軍覆沒」。