兩不相欠
lưỡng bất tương khiếm
Hán Việt: lưỡng bất tương khiếm · Pinyin: liǎng bù xiāng qiàn
Tổng quan
ngang bằng | không ai nợ ai | hòa nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang bằng | không ai nợ ai | hòa nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互不虧欠。如:「從此以後,你我兩不相欠。」
Eng
- CC-CEDICT to be even|to be quits|to be even-steven
- Cihui to be even; to be quits; to be even-steven