兩個一組

lưỡng cá nhất tổ

Hán Việt: lưỡng cá nhất tổ

Tổng quan

cho hai người (điệu múa, trò chơi), điệu múa hai người; trò chơi tay đôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cặp vợ chồng, cặp tình nhân

Cấu tạo: (lưỡng) + (cá) + (nhất) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho hai người (điệu múa, trò chơi), điệu múa hai người; trò chơi tay đôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cặp vợ chồng, cặp tình nhân