兩小無猜

liǎng xiǎo wú cāi lưỡng tiểu vô sai

Hán Việt: lưỡng tiểu vô sai · Pinyin: liǎng xiǎo wú cāi

Tổng quan

bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Cấu tạo: (lưỡng) + (tiểu) + (vô) + (sai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn chơi thuở nhỏ ngây thơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女稚齡時,彼此天真無邪,毫無避嫌與猜疑。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「祇緣兩小無猜,遂野鶩如家雞之戀。」

Eng

  • CC-CEDICT innocent playmates
  • Cihui 兩小無猜 iǎngxiǎowúcāi f.e. be innocent playmates (of a boy and a girl)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

青梅竹马