兩廂情願
lưỡng sương tình nguyện
Hán Việt: lưỡng sương tình nguyện · Pinyin: liǎng xiāng qíng yuàn
Tổng quan
cả hai bên đều tự nguyện | theo sự đồng ý của đôi bên
Nghĩa
Việt
- Cihui cả hai bên đều tự nguyện | theo sự đồng ý của đôi bên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方都真心願意。如:「感情的事要兩廂情願,勉強不來的。」
Eng
- CC-CEDICT both sides are willing|by mutual consent
- Cihui both sides are willing; by mutual consent