兩情相悅
lưỡng tình tương duyệt
Hán Việt: lưỡng tình tương duyệt · Pinyin: liǎng qíng xiāng yuè
Tổng quan
(về một cặp đôi) hòa hợp | là ánh nắng của nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một cặp đôi) hòa hợp | là ánh nắng của nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方彼此情投意合。如:「他倆兩情相悅,已決定下個月結婚。」《文明小史》第一九回:「只要被我挑選上了,兩情相悅,我就同他做親,有何不可?」
Eng
- CC-CEDICT (of a couple) to be harmonious; to be each other's sunshine
- Cihui (of a couple) to be harmonious; to be each other's sunshine