兩次三番
lưỡng thứ tam phiên
Hán Việt: lưỡng thứ tam phiên · Pinyin: liǎng cì sān fān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多次、屢次。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「那大蝴蝶兩次三番只在花叢上飛,不救那小蝴蝶,佯常飛去了。」也作「三番兩次」。
Eng
- Cihui 兩次三番 iǎngcìsānfān f.e. again and again; repeatedly