兩眼圓睜
lưỡng nhãn viên tĩnh
Hán Việt: lưỡng nhãn viên tĩnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睜大眼睛,怒目而視的樣子。如:「老闆生氣時兩眼圓睜,好不嚇人。」《儒林外史》第四九回:「只見一個四十多歲的大漢,兩眼圓睜,雙眉直豎,一部極長的烏鬚,垂過了胸膛。」
Eng
- Cihui 兩眼圓睜 iǎngyǎnyuánzhēng f.e. with wide-open eyes; with eyes nearly starting from the head.