兩瞽相扶

liǎng gǔ xiāng fú lưỡng cổ tương phù

Hán Việt: lưỡng cổ tương phù · Pinyin: liǎng gǔ xiāng fú

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (cổ) + (tương) + (phù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞽,盲人。「兩瞽相扶」指兩個盲者互相扶持。比喻彼此都得不到任何利益。如:「他們對餐飲業都不熟悉,卻合夥開餐廳,果然兩瞽相扶,黯然收場。」《韓詩外傳》卷五:「兩瞽相扶,不傷牆木,不陷井阱,則其幸也。」

Eng

  • Cihui 兩瞽相扶 iǎnggǔxiāngfú f.e. 1. Two blind men support each other 2. be equally handicapped