兩虎相鬥

liǎng hǔ xiāng dòu lưỡng hổ tương đấu

Hán Việt: lưỡng hổ tương đấu · Pinyin: liǎng hǔ xiāng dòu

Tổng quan

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh | trận chiến của những người khổng lồ

Cấu tạo: (lưỡng) + (hổ) + (tương) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh | trận chiến của những người khổng lồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻兩強互相爭鬥。《史記.卷七八.春申君傳》:「天下莫彊於秦、楚。今聞大王欲伐楚,此猶兩虎相與鬥。」也作「兩虎共鬥」、「兩虎相爭」。

Eng

  • CC-CEDICT see 兩虎相爭|两虎相争[liang3 hu3 xiang1 zheng1]
  • Cihui see 兩虎相爭|两虎相争