兩袖清風

liǎng xiù qīng fēnglưỡng tụ thanh phong

Hán Việt: lưỡng tụ thanh phong · Pinyin: liǎng xiù qīng fēng

Tổng quan

Hán Việt: LƯỢNG, LƯỠNG TỤ THANH PHONG thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

衣袖中除清风外,别无所有。比喻做官廉洁。也比喻穷得一无所有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容人迎風翩立的瀟灑神采。 2.衣袖內空無一物,只有滿袖清風。比喻官吏清廉,毫無貪贓枉法之事。《兒女英雄傳》第三回:「只是那賠修的官項,計須五千餘金,後任工員催逼得又緊,老爺兩袖清風,一時那裡交得上。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「他有甚麼宦囊啊,他現在是兩袖清風。」

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 袖 (tụ) + 清 (thanh) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ)
  • Cihui tay sạch
  • Cihui không tham nhũng
  • Cihui không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng
  • Biên soạn 兩袖清風 iǎngxiùqīngfēng f.e. have clean hands; remain uncorrupted (of an official)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人迎風翩立的瀟灑神采。 2.衣袖內空無一物,只有滿袖清風。比喻官吏清廉,毫無貪贓枉法之事。《兒女英雄傳》第三回:「只是那賠修的官項,計須五千餘金,後任工員催逼得又緊,老爺兩袖清風,一時那裡交得上。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「他有甚麼宦囊啊,他現在是兩袖清風。」

Eng

  • Cihui 兩袖清風 iǎngxiùqīngfēng f.e. have clean hands; remain uncorrupted (of an official)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

脑满肠肥