兩豆塞耳

liǎng dòu sāi ěr lưỡng đậu tắc nhĩ

Hán Việt: lưỡng đậu tắc nhĩ · Pinyin: liǎng dòu sāi ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (đậu) + (tắc) + (nhĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳朵被塞住而聽不到聲音。比喻受到蒙蔽而看不見真相。《鶡冠子.天則》:「夫耳之主聽,目之主明。一葉蔽目,不見太山;兩豆塞耳,不聞雷霆。」