兩部鼓吹

liǎng bù gǔ chuī lưỡng bộ cổ xuy

Hán Việt: lưỡng bộ cổ xuy · Pinyin: liǎng bù gǔ chuī

Tổng quan

Cấu tạo: (lưỡng) + (bộ) + (cổ) + (xuy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓吹,古代儀仗隊合奏的音樂。兩部鼓吹指南朝齊孔稚珪對宅庭中之蛙鳴不僅不厭煩,反美稱其為「兩部鼓吹」。典出《南齊書.卷四八.孔稚珪傳》。後以喻指蛙鳴。